Menu

 

THÔNG BÁO

Điểm trúng tuyển các ngành đại học bằng hình thức xét kết quả

kỳ thi đánh giá Năng lực đợt 1 năm 2019

 

Căn cứ kết quả thi đánh giá năng lực đợt 1 năm 2019,

Căn cứ nội dung họp Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) ngày 30 tháng 8 năm 2019 của HĐTS Trường ĐH Tây Đô,

HĐST Trường ĐH Tây Đô thông báo về mức điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) các ngành đào tạo của Trường với hình thức xét kết quả kỳ thi đánh gía năng lực đợt 1 năm – năm 2019: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 03 môn thi của kỳ thi đánh giá năng lực thuộc nhóm môn xét tuyển theo ngành cộng với điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng (nếu có) đạt từ mức điểm chuẩn của Trường trúng tuyển vào đại học chính quy các ngành, cụ thể: 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mức điểm trúng tuyển (điểm chuẩn)

1

7720201

Dược học

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

Toán – Hóa – Văn (C02)

20

2

7720301

Điều dưỡng

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Sinh – Anh (D08)

Toán – Sinh – Văn (B03)

18

3

7380107

Luật kinh tế

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Toán – Anh – GDCD (D84)

Văn – Anh – GDCD (D66)

14

4

7340301

Kế toán

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

14

5

7340201

Tài chính ngân hàng

14

6

7340101

Quản trị kinh doanh

14

7

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

8

7340115

Maketing

14

9

7340120

Kinh doanh quốc tế

14

10

7310630

Việt Nam học 

Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

14

11

  7810101

Du lịch

14

12

7810201

Quản trị khách sạn 

14

13

7229030

Văn học

Toán – Văn – Địa (C04)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

14

14

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

Văn – Anh – GDCD (D66)

14

15

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

14

16

7850101

Quản lý tài nguyên – môi trường

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Văn – Anh (D01)

14

17

7850103

Quản lý đất đai

14

18

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

14

19

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình XD

14

20

7480201

Công nghệ thông tin

14

21

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

14

22

7640101

Thú y

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Địa (A06)

Toán – Sinh – Địa (B02)

Toán – Hóa – Văn (C02)

14

23

7620105

Chăn nuôi 

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Lý – Hóa  (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Sinh – Anh (D08)

14

- Mức cộng điểm ưu tiên khu vực (KV): KV2: +0,25 điểm; KV2-NT: +0,5 điểm; KV1: +0,75 điểm.

- Mức cộng điểm ưu tiên đối tượng (ĐT): Nhóm ĐT1: +02 điểm; Nhóm ĐT2: +01 điểm.

- Thí sinh tra cứu kết quả của mình theo địa chỉ: http://tdu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-2015/tra_cuu_ket_qua_ts.html

- Thí sinh không trúng tuyển có thể tham gia đăng ký ôn tập và thi đánh giá năng lực đợt 2 năm 2019 (ôn tập thi: bắt đầu từ 21/9/2019; thi dự kiến: ngày 28 và 29/9/2019).

                                                                                                     CHỦ TỊCH HĐTS

                                                                                        PGS - TS. TRẦN CÔNG LUẬN

 cunhan-tainang

Video đại học tây đô

515961 orig

zalo4111

Thông báo

Thông tin website

12008564
Hôm nay
Hôm qua
Tổng
4348
10728
12008564