THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2018
MÃ TRƯỜNG: DTD

I. Học bổng dành cho tân sinh viên trúng tuyển năm 2018
1. Học bổng theo điểm
* Học bổng 800.000 đồng cho xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển đến dưới 22 điểm hoặc xét điểm thi THPT quốc gia đến 19 điểm.
* Học bổng 1.000.000 đồng xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển từ 22 đến 26 điểm hoặc xét điểm thi THPT quốc gia từ trên 19 điểm đến 21 điểm.
* Học bổng 2.000.000 đồng xét học bạ đạt tổng điểm xét tuyển trên 26 điểm hoặc xét điểm thi THPT quốc gia từ trên 21 điểm.
Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo điểm chỉ tính mức học bổng cao nhất.
Chương trình áp dụng cho 1.500 thí sinh đến trường hoàn thành thủ tục nhập học và đóng học phí đến trước ngày 10/8/2018 (Chương trình có thể kết thúc sớm hơn nếu đã đủ 1.000 suất học bổng).
2. Học bổng theo hộ khẩu, học sinh trường THPT kết nghĩa, theo thời gian nộp
* Học bổng 500.000 đồng cho thí sinh hộ khẩu tại Quận Cái Răng hoặc thí sinh học lớp 12 tại các trường thuộc Quận Cái Răng, TP. Cần Thơ.
* Học bổng 500.000 đồng cho học sinh học lớp 12 tại các trường THPT kết nghĩa. (Đính kèm các bản kí kết nghĩa).
Nếu thí sinh đạt nhiều mức học bổng theo hộ khẩu, trường kết nghĩa, theo thời gian nộp chỉ tính mức học bổng cao nhất
Chính sách miễn giảm học phí từ 20% đến 50% cho sinh viên gia đình chính sách, khó khăn. Giảm 20% cho anh, chị em/vợ, chồng cùng học tại trường.

II. Đối tượng và vùng tuyển sinh
– Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông trong năm 2018 và những năm trước.
– Tuyển sinh trong cả nước
III. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 2.480
IV. Danh mục ngành, tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

1

7340301

Kế toán

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

2

7340201

Tài chính ngân hàng

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

3

7340101

Quản trị kinh doanh

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

200

4

7380107

Luật kinh tế

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Toán – Anh – GDCD (D84)

Văn – Anh – GDCD (D66)

250

5

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Văn – Anh (D01)

Toán – Văn – Địa (C04)

100

6

7480201

Công nghệ thông tin

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

7

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Sinh (A02)

50

8

7510102

Công nghệ kỹ thuật

công trình xây dựng

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

9

7620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

50

10

7540101

Công nghệ thực phẩm

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

100

11

7520320

Kỹ thuật môi trường

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Lý – Văn (C01)

30

12

7640101

Thú y

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Địa (A06)

Toán – Sinh – Địa (B02)

Toán – Hóa – Văn (C02)

100

13

7720201

Dược học

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Hóa – Anh (D07)

Toán – Hóa – Văn (C02)

600

14

7720301

Điều dưỡng

Toán – Lý – Sinh (A02)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Sinh – Anh (D08)

Toán – Sinh – Văn (B03)

100

15

7229030

Văn học

Toán – Văn – Địa (C04)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

50

16

7310630

Việt Nam học

Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Sử – Địa (C00)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

100

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

Toán – Văn – Anh (D01)

Văn – Anh – Sử (D14)

Văn – Anh – Địa (D15)

Văn – Anh – GDCD (D66)

180

18

7850103

Quản lý đất đai

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Văn – Anh (D01)

85

19

7850101

Quản lý tài nguyên – môi trường

Toán – Lý – Hóa (A00)

Toán – Lý – Anh (A01)

Toán – Hóa – Sinh (B00)

Toán – Văn – Anh (D01)

85

 V. Phương thức tuyển sinh: Có 2 phương thức xét tuyển, xét tuyển học bạ và xét kết quả thi THPT Quốc Gia
1. Phương thức xét học bạ:
Có hai hình thức của phương thức xét học bạ:
– Hình thức 1: Xét dựa vào kết quả học tập của cả năm học lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc nhóm môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
– Hình thức 2: Xét dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 10, cả năm lớp 11, học kỳ I lớp 12 và kết quả tốt nghiệp THPT với các tiêu chí sau:
+ Tốt nghiệp THPT.
+ Tổng điểm trung cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
– Thời gian xét tuyển: Từ ngày 02/01/2018 đến 30/11/2018 chia làm các đợt:
+ Đợt 01: từ 02/01/2018 đến 30/6/2018.
+ Đợt 02: từ 01/7/2018 đến 31/7/2018.
+ Đợt 03: từ 01/8/2018 đến 31/8/2018.
+ Đợt 04: từ 01/9/2018 đến 30/9/2018.
+ Đợt 05: từ 01/10/2018 đến 31/10/2018.
+ Đợt 06 từ 01/11/2018 đến 30/11/2018.
Trường công bố kết quả trúng tuyển cho mỗi đợt xét tuyển sau 07 ngày kể từ ngày kết thúc đợt xét tuyển.
2. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia:
– Đối với các Thí sinh đã đăng ký thi trung học phổ thông và đăng ký xét tuyển đại học vào trường đại học Tây Đô:
+ Trường công bố kết quả trúng tuyển trước 17 giờ ngày 06/8/2018.
+Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học theo quy định từ ngày 07/8/2018 đến hết ngày 12/8/2018.
+ Xét tuyển bổ sung đợt 1: Từ ngày 22/8/2018 đến 15/9/2018.
+ Xét tuyển bổ sung các đợt tiếp theo (nếu có) từ 17/9/2018.
3. Thời gian nhập học:
Thí sinh trúng tuyển cả 02 phương thức xét học bạ và xét kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia nhập học các đợt cụ thể:
+ Nhập học đợt 1: ngày 10/8/2018.
+ Nhập học đợt 2 (dự kiến): ngày 26/8/2018
+ Nhập học các đợt tiếp theo: thông báo sau
4. Hồ sơ xét tuyển gồm:
4.1 Xét học bạ:
+ Mẫu phiếu đăng ký xét tuyển của Trường (tải tại đây: http://ts.tdu.edu.vn/mau-ho-so-xet-tuyen-hoc-ba-2018/).
+ Bản sao có chứng thực học học bạ (hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu).
+ Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
4.2 Xét điểm kỳ thi THPT quốc gia: Đối với thí sinh xét tuyển bổ sung thí sinh chỉ cần:
+ Bản chính giấy chứng nhận điểm thi
+ Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu) Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp đối với học sinh đã tốt nghiệp từ những năm trước.
5. Hình thực nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
+ Thí sinh có thể nộp hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại trường.
+ Thí sinh có thể gửi hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện.
+ Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Website của Trường ĐH Tây Đô: http://ts.tdu.edu.vn/xet-tuyen-truc-tuyen/

ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
TƯ VẤN TRỰC TUYẾN

Mọi chi tiết liên hệ:
BAN TƯ VẤN TUYỂN SINH – TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ
68 Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Hotline: 0939 028 579 – 0939 440 579

 

 

 cunhan-tainang

Video đại học tây đô

515961 orig

zalo4111

Thông báo

Thông tin website

7651862
Hôm nay
Hôm qua
Tổng
4042
3959
7651862