Công khai thông tin
CÔNG KHAI THÔNG TIN
CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC DO TRƯỜNG THỰC HIỆN ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 09/2024/TT-BGDĐT NGÀY 03/6/2024 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1.1. Thông tin chung về Trường:
- Thông tin chung về Trường Đại học Tây Đô [tại đây]
- Loại hình của Trường và cơ quan quản lý trực tiếp [tại đây]
- Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của Trường [tại đây]
- Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Trường [tại đây]
-
Thông tin người đại diện pháp luật hoặc người phát ngôn hoặc người đại diện để liên hệ:
- Họ và tên: TTƯT. PGS. TS. Trần Công Luận
- Chức vụ: Hiệu trưởng
- Địa chỉ: Số 68, đường Trần Chiên, KV Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ
- Số điện thoại:
- Số fax:
- Email: tcluan@tdu.edu.vn
- Tổ chức bộ máy [tại đây]
- Chiến lược phát triển của Trường: đang cập nhật
1.2. Thu, chi tài chính:
- Tình hình tài chính của Trường trong năm:
- Các khoản thu: đang cập nhật
- Các khoản chi: đang cập nhật
- Các khoản thu và mức thu đối với người học: đang cập nhật
- Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hằng năm về trợ cấp và miễn, giảm học phí, học bổng với người học:
- Chính sách: đang cập nhật
- Kết quả thực hiện: đang cập nhật
- Số dư các quỹ theo quy định: đang cập nhật
- Các nội dung công khai tài chính khác: đang cập nhật
1.3. Điều kiện bảo đảm chất lượng đào tạo, nghiên cứu:
- Mức độ đáp ứng Chuẩn cơ sở giáo dục đại học: đang cập nhật
- Thông tin về ngành, chương trình đào tạo và các kỳ thi cấp chứng chỉ:
- Danh mục ngành đào tạo đang hoạt động và yêu cầu về điều kiện mở ngành đào tạo [tại đây]
- Danh mục chương trình đào tạo đang thực hiện và mẫu văn bằng, chứng chỉ cấp cho người tốt nghiệp cho từng trình độ, ngành và hình thức đào tạo:
- Danh mục chương trình đào tạo [tại đây]
- Mẫu văn bằng: đang cập nhật
- Mẫu bản sao văn bằng: đang cập nhật
- Danh mục hoạt động liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ quốc tế:
- Chứng chỉ công nghệ thông tin: đang cập nhật
- Chứng chỉ tiếng Anh: đang cập nhật
- Thông tin về đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên: đang cập nhật
- Thông tin về cơ sở vật chất dùng chung: đang cập nhật
- Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục và chương trình đào tạo: đang cập nhật
1.4. Kế hoạch và kết quả hoạt động đào tạo, hoạt động khoa học công nghệ:
- Thông tin về kế hoạch tuyển sinh, tổ chức đào tạo hằng năm:
- Thông tin về kết quả tuyển sinh và đào tạo hằng năm:
- Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ trong năm [tại đây]
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2023-2024
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 2 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 5 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2022-2023
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
| 2 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 5 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2021-2022
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
| 2 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 5 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2020-2021
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
| 2 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
| 5 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2019-2020
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
| 2 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 5 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2018-2019
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 2 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
| 3 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 4 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 5 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2017-2018
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 18) | Xem file |
| 2 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 17) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 19) | Xem file |
| 4 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 20) | Xem file |
| 5 | Tài chính (Biểu mẫu 21) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2015-2016
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Xem file |
|---|---|---|
| 1 | Tài chính (Biểu mẫu 24) | Xem file |
| 2 | Đội ngũ giảng viên (Biểu mẫu 23) | Xem file |
| 3 | Cơ sở vật chất (Biểu mẫu 22) | Xem file |
| 4 | Cam kết chất lượng đào tạo thực tế (Biểu mẫu 21) | Xem file |
| 5 | Cam kết chất lượng đào tạo (Biểu mẫu 20) | Xem file |
Báo cáo công khai (TT36) năm học 2014-2015
| STT | Tên đề án | Năm áp dụng | Xem file |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin tuyển sinh 2025 (đang chờ Bộ GD&ĐT phê duyệt) | 2025 | Xem file |
| 2 | Đề án tuyển sinh năm 2024 | 2024 | Xem file |
| 3 | Đề án tuyển sinh năm 2023 | 2023 | Xem file |
| 4 | Đề án tuyển sinh năm 2022 | 2022 | Xem file |
| 5 | Đề án tuyển sinh năm 2021 | 2021 | Xem file |
| 6 | Đề án tuyển sinh năm 2020 | 2020 | Xem file |
| 7 | Đề án tuyển sinh năm 2019 | 2019 | Xem file |
| 8 | Đề án tuyển sinh năm 2017 | 2017 | Xem file |
| STT | Tên văn bản | Nội dung | Ngày ban hành | Xem chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định số 591/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Quản trị khách sạn | 17/07/2019 | Xem file |
| 2 | Quyết định số 359/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Truyền thông đa phương tiện | 01/07/2020 | Xem file |
| 3 | Quyết định số 459/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 16/08/2021 | Xem file |
| 4 | Quyết định số 94/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Thiết kế đồ họa | 28/02/2022 | Xem file |
| 5 | Quyết định số 369/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Luật kinh tế (Thạc sĩ) | 03/07/2021 | Xem file |
| 6 | Quyết định số 397/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Thạc sĩ) | 09/07/2021 | Xem file |
| 7 | Quyết định số 358/QĐ-ĐHTĐ | Đề án mở ngành đào tạo từ xa ngành Ngôn ngữ Anh | 16/05/2023 | Xem file |
| STT | Tên Báo cáo công khai (TT36) | Năm áp dụng | Xem file |
|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định số 498/QĐ-ĐHTĐ ngày 11/6/2025 Về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy 2025 | 2025 | Xem file |
| 2 | Báo cáo CV 411/ĐHTĐ ngày 22/4/2025 về việc thực hiện công khai và Báo cáo công khai năm 2024 | 2025 | Xem file |
| 3 | Chiến lược phát triển Trường Đại học Tây Đô đến năm 2035, tầm nhìn 2045 | 2024 | Xem file |
| 4 | Quyết định về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy | 2023 | Xem file |
| 5 | Kế hoạch chiến lược phát triển Trường Đại học Tây Đô giai đoạn 2018-2023, tầm nhìn đến năm 2035 | 2018 | Xem file |
| 6 | Danh mục minh chứng tự đánh giá đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục Trường Đại học Tây Đô | 2017 | Xem file |
| 7 | Báo cáo tự đánh giá đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục Trường Đại học Tây Đô | 2017 | Xem file |
| 8 | Biểu tổng hợp - Một số thông tin công khai của cơ sở giáo dục đại học | 2015 | Xem file |